Stearyl Benzoate (Benzoate Stearyl) vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C25H42O2

Khối lượng phân tử

374.6 g/mol

CAS

10578-34-4

CAS

56-81-5

Stearyl Benzoate (Benzoate Stearyl)

STEARYL BENZOATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtStearyl Benzoate (Benzoate Stearyl)Glycerin
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score3/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và duy trì độ mềm mại của da
  • Tăng cảm giác mịn màng và mượt mà khi sử dụng
  • Hoạt động như chất tan dung môi, giúp hòa tan các thành phần khác
  • Hỗ trợ duy trì độ bám dính của sản phẩm trên da
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây mụn đầu đen ở những da tiên đẻn hoặc rất dầu
  • Ở nồng độ cao có thể để lại cảm giác bóng nhờn trên da
  • Một số người có thể gặp phản ứng dị ứng hiếm với benzoate esters
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da