Steartrimonium Chloride (Quaternary Ammonium Salt) vs Nhôm Điacetat

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C21H46ClN

Khối lượng phân tử

348.0 g/mol

CAS

112-03-8

Công thức phân tử

C4H8AlO5

Khối lượng phân tử

163.08 g/mol

CAS

142-03-0

Steartrimonium Chloride (Quaternary Ammonium Salt)

STEARTRIMONIUM CHLORIDE

Nhôm Điacetat

ALUMINUM DIACETATE

Tên tiếng ViệtSteartrimonium Chloride (Quaternary Ammonium Salt)Nhôm Điacetat
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score5/104/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngDưỡng tóc, Chất bảo quảnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Chống tĩnh điện hiệu quả, làm matte và dễ chải xỉa tóc
  • Cải thiện độ mềm mượt và bóng tự nhiên của tóc
  • Giúp khôi phục tóc hư tổn, khô xơ nhờ tính chất bôi trơn
  • Có tính bảo quản nhẹ, giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm
  • Kháng khuẩn và bảo quản hiệu quả, giúp sản phẩm bền lâu hơn
  • Co da và se khít lỗ chân lông, giảm sự tiết dầu
  • Hỗ trợ kiểm soát mụn và cải thiện tính sạch của da
  • Ổn định công thức mỹ phẩm, ngăn ngừa sự phân huỷ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao hoặc sử dụng lâu dài
  • Có khả năng tích lũy trên tóc khi sử dụng liên tục, gây tóc nặng nề
  • Một số quaternary ammonium compounds có thể ảnh hưởng đến vi sinh vật trên da
  • Không nên sử dụng cho da mặt nhạy cảm hoặc có vấn đề mụn
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, cần sử dụng ở nồng độ thích hợp
  • Có khả năng gây khô da nếu dùng nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Không phù hợp cho những người bị dị ứng đối với muối nhôm