Stearoyl Leucine (L-Leucine stearoyl) vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H47NO3

Khối lượng phân tử

397.6 g/mol

CAS

14379-43-2

CAS

56-81-5

Stearoyl Leucine (L-Leucine stearoyl)

STEAROYL LEUCINE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtStearoyl Leucine (L-Leucine stearoyl)Glycerin
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngNhũ hoá, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng nhũ hóa, giúp các thành phần dầu và nước hòa trộn đều đặn
  • Cải thiện độ ẩm và giữ ẩm cho da, giảm mất nước qua bề mặt
  • Làm mềm mại và bóng mượt cho tóc, giảm xơ cứng
  • Tăng độ lưu động và kết cấu mịn của sản phẩm
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây cảm giác nhớp dính nếu nồng độ quá cao trong công thức
  • Ở nồng độ rất cao, có thể làm tắc lỗ chân lông ở da dễ mụn
  • Hiếm gặp nhưng một số người có thể nhạy cảm với amino acid dẫn xuất
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da