Stearoyl Leucine (L-Leucine stearoyl) vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H47NO3

Khối lượng phân tử

397.6 g/mol

CAS

14379-43-2

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Stearoyl Leucine (L-Leucine stearoyl)

STEAROYL LEUCINE

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtStearoyl Leucine (L-Leucine stearoyl)Butylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngNhũ hoá, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng nhũ hóa, giúp các thành phần dầu và nước hòa trộn đều đặn
  • Cải thiện độ ẩm và giữ ẩm cho da, giảm mất nước qua bề mặt
  • Làm mềm mại và bóng mượt cho tóc, giảm xơ cứng
  • Tăng độ lưu động và kết cấu mịn của sản phẩm
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có thể gây cảm giác nhớp dính nếu nồng độ quá cao trong công thức
  • Ở nồng độ rất cao, có thể làm tắc lỗ chân lông ở da dễ mụn
  • Hiếm gặp nhưng một số người có thể nhạy cảm với amino acid dẫn xuất
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh