Axit Stearoyl Lactic vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H44O6

Khối lượng phân tử

428.6 g/mol

CAS

14440-80-3

Axit Stearoyl Lactic

STEAROYL LACTYLIC ACID

Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtAxit Stearoyl LacticChloride Cocodimethylammonium Glycidyl
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/106/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Giúp nhũ hóa hiệu quả, kết hợp các pha dầu-nước tạo sản phẩm ổn định
  • Cải thiện kết cấu và độ mềm mại của da nhờ tính chất làm mềm
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da sâu hơn
  • Giúp ổn định công thức, kéo dài độ bền và shelf-life của sản phẩm
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc
  • Giúp làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm trên bề mặt da
  • Hoạt động kháng khuẩn nhẹ, giúp kiểm soát vi khuẩn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc da có vấn đề rối loạn hàng rào nếu nồng độ cao
  • Nồng độ cao có thể làm da khô hoặc gây mất cân bằng độ ẩm tự nhiên
  • Có khả năng gây mụn ở một số da dễ kích ứng nếu sử dụng quá liều
  • Có thể gây kích ứng ở da và mắt nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên patch test trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài không rửa kỹ