Steareth-5 (Polyethylene Glycol Stearyl Ether) vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9005-00-9 (Generic) / 71093-13-5

CAS

9067-32-7

Steareth-5 (Polyethylene Glycol Stearyl Ether)

STEARETH-5

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtSteareth-5 (Polyethylene Glycol Stearyl Ether)Natri Hyaluronate
Phân loạiTẩy rửaDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo emulsion ổn định, giúp dầu và nước trộn đều trong sản phẩm
  • Hỗ trợ thẩm thấu các thành phần hoạt tính vào da hiệu quả hơn
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không gây khô da quá mức
  • Cải thiện cảm giác mịn mượt và dễ chịu của sản phẩm trên da
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng với da rất nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Nồng độ cao có thể làm khô da do tính chất làm sạch
  • Một số người có thể bị dị ứng với polyethylene glycol (PEG)
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu