STEARAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE vs Isostearamidopropyl Dimethylamine Lactate (Chất chống tĩnh điện lactate)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
7651-02-7
Công thức phân tử
C26H54N2O4
Khối lượng phân tử
458.7 g/mol
CAS
55852-15-8
| STEARAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE | Isostearamidopropyl Dimethylamine Lactate (Chất chống tĩnh điện lactate) ISOSTEARAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE LACTATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | STEARAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE | Isostearamidopropyl Dimethylamine Lactate (Chất chống tĩnh điện lactate) |
| Phân loại | Tẩy rửa | Khác |
| EWG Score | — | 5/10 |
| Gây mụn | — | 2/5 |
| Kích ứng | — | 2/5 |
| Công dụng | Nhũ hoá, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt | — |
| Lợi ích | — |
|
| Lưu ý | An toàn |
|
Nhận xét
Isostearamidopropyl Dimethylamine Lactate là phiên bản cải tiến của Stearamidopropyl Dimethylamine, được kết hợp với lactate để tăng độ ổn định và hòa tan. Isostearic acid (một axit béo nhánh) mang lại các tính chất chống tĩnh điện tốt hơn so với stearic acid thẳng.