Squalane vs Sodium Oleanolate (Sodium Oleanolic Acid)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

111-01-3

Công thức phân tử

C30H47NaO3

Khối lượng phân tử

478.7 g/mol

Squalane

SQUALANE

Sodium Oleanolate (Sodium Oleanolic Acid)

SODIUM OLEANOLATE

Tên tiếng ViệtSqualaneSodium Oleanolate (Sodium Oleanolic Acid)
Phân loạiLàm mềmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu mà không gây nhờn rít
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Làm mềm mịn và cải thiện kết cấu da
  • Chống oxy hóa và lão hóa sớm
  • Tăng cường độ ẩm và giữ nước cho da
  • Cải thiện độ mềm mại, mịn màng của bề mặt da
  • Hỗ trợ độ đàn hồi và giảm nếp nhăn
  • Có tính chất chống viêm nhẹ và làm dịu da
Lưu ý
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng
  • Có thể gây nhờn nhẹ nếu dùng quá nhiều
An toàn