Protein lúa mì thủy phân hóa với Ammonium Quaternary (Soya & Wheat) vs Butanediol Dimethacrylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

🧪

Chưa có ảnh

CAS

222400-09-1

Công thức phân tử

C12H18O4

Khối lượng phân tử

226.27 g/mol

CAS

2082-81-7

Protein lúa mì thủy phân hóa với Ammonium Quaternary (Soya & Wheat)

SOYAMIDOETHYLDIMONIUM/TRIMONIUM HYDROXYPROPYL HYDROLYZED WHEAT PROTEIN

Butanediol Dimethacrylate

1,4-BUTANEDIOL DIMETHACRYLATE

Tên tiếng ViệtProtein lúa mì thủy phân hóa với Ammonium Quaternary (Soya & Wheat)Butanediol Dimethacrylate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/10
Gây mụn
Kích ứng2/53/5
Công dụngDưỡng tóc
Lợi ích
  • Điều hòa tóc sâu, phục hồi độ mềm mại và bóng lạn
  • Chống tĩnh điện hiệu quả, giúp tóc dễ chải và giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ trên bề mặt tóc, ngăn mất ẩm
  • Cải thiện khả năng tách nước và tính linh hoạt của tóc
  • Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên bề mặt da
  • Cải thiện độ bám và tuổi thọ của makeup
  • Tăng cường độ chịu nước và chống mài mòn
  • Cung cấp finish matte hoặc satin tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên tóc sau sử dụng lâu dài nếu không rửa sạch
  • Không phù hợp cho tóc mỏng hoặc tóc dày dặc vì có thể gây nặng
  • Có khả năng gây kích ứng da đầu ở những người nhạy cảm với các hợp chất quaternary
  • Có tính liposoluble cao nên khó loại bỏ hoàn toàn bằng nước
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần thông khí tốt khi sử dụng do chứa monomer
  • Có tiềm năng gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Không phù hợp sử dụng lâu dài trên da khô