Sorbityl Acetate (Acetate D-Glucitol) vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H18O8

Khối lượng phân tử

242.22 g/mol

CAS

39346-74-2

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Sorbityl Acetate (Acetate D-Glucitol)

SORBITYL ACETATE

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtSorbityl Acetate (Acetate D-Glucitol)1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/107/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/54/5
Công dụngNhũ hoá
Lợi ích
  • Tạo độ mịn và mềm mại cho bề mặt da
  • Giúp ổn định công thức nhũ tương trong thời gian dài
  • Cải thiện khả năng thẩm thấu của các thành phần khác
  • An toàn cho da nhạy cảm và các loại da khác nhau
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Người da rất nhạy cảm có thể gặp kích ứng nhẹ trong trường hợp hiếm gặp
  • Nồng độ cao có thể làm da bết dính hoặc cảm giác nặng nề
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi