Sorbitol Polyethylene Glycol Tetraoleate vs CETEARETH-20

✓ Có thể dùng cùng nhau
Sorbitol Polyethylene Glycol Tetraoleate

SORBETH-30 TETRAOLEATE

CETEARETH-20
Tên tiếng ViệtSorbitol Polyethylene Glycol TetraoleateCETEARETH-20
Phân loạiKhácTẩy rửa
EWG Score2/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/5
Công dụngNhũ hoáLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Cải thiện độ nhũ hóa và ổn định công thức, giúp dầu và nước lẫn đều
  • Tạo kết cấu mịn màng và dễ chịu trên da, cung cấp cảm giác mềm mềm
  • Tương thích tốt với nhiều thành phần khác, dễ kết hợp trong các công thức phức tạp
  • Giúp cải thiện khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Có thể để lại cảm giác dính nếu nồng độ không được kiểm soát phù hợp
  • Một số người có thể bị dị ứng với các chất nhũ hóa polyethylene glycol
An toàn

Nhận xét

Cả hai là emulsifier không ion tương tự nhau, nhưng Sorbeth-30 Tetraoleate (30 mol EO) có polyethylene oxide chain dài hơn Ceteareth-20 (20 mol EO), giúp tương thích tốt hơn với nước và tạo công thức nhẹ hơn.