Sorbitol Polyethylene Glycol Ether (Sorbeth-30) vs Polysorbate 80
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
53694-15-8
CAS
9005-65-6
| Sorbitol Polyethylene Glycol Ether (Sorbeth-30) SORBETH-30 | Polysorbate 80 POLYSORBATE 80 | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Sorbitol Polyethylene Glycol Ether (Sorbeth-30) | Polysorbate 80 |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Tẩy rửa |
| EWG Score | 3/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 1/5 |
| Công dụng | Nhũ hoá, Giữ ẩm | Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
| An toàn |
Nhận xét
Cả hai là polysorbate nhưng Polysorbate 80 có khả năng nhũ hóa mạnh hơn và thường được dùng ở nồng độ thấp hơn. Sorbeth-30 nhẹ hơn và tốt hơn cho dưỡng ẩm.