Sorbitol Polyethylene Glycol Ether (Sorbeth-30) vs Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

53694-15-8

Công thức phân tử

C7H6O4

Khối lượng phân tử

154.12 g/mol

CAS

490-79-9

Sorbitol Polyethylene Glycol Ether (Sorbeth-30)

SORBETH-30

Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

2,5-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Tên tiếng ViệtSorbitol Polyethylene Glycol Ether (Sorbeth-30)Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngNhũ hoá, Giữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm hiệu quả: giữ nước trên bề mặt và trong lớp biểu bì
  • Tăng khả năng hòa tan các thành phần khác
  • Cải thiện độ bóng mềm và kết cấu của sản phẩm
  • Giảm cảm giác nhờn hoặc nặng mặt trên da
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện giữ nước cho da
  • Làm dịu và giảm viêm, kích ứng da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và kết cấu da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Có tiềm năng tạo biofilm nếu nồng độ dùng không phù hợp
  • Có thể làm da cảm thấy dính nếu sử dụng quá nhiều
  • Người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng khó chịu ban đầu
  • Nồng độ cao có khả năng gây kích ứng nhẹ trên da rất nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt