Natri Taurin Laurate vs SODIUM COCOYL ISETHIONATE

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H30NNaO5S

Khối lượng phân tử

347.45 g/mol

CAS

61789-32-0 / 58969-27-0

Natri Taurin Laurate

SODIUM TAURINE LAURATE

SODIUM COCOYL ISETHIONATE
Tên tiếng ViệtNatri Taurin LaurateSODIUM COCOYL ISETHIONATE
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm tổn thương lớp bảo vệ tự nhiên của da
  • Tạo bọt mềm mại, tạo cảm giác dễ chịu khi sử dụng
  • Phù hợp cho da nhạy cảm và da trẻ em
  • Không gây khô da sau khi sử dụng
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây kích ứng hay khô da ở những người da cực kỳ nhạy cảm
  • Có thể gây tình trạng mụn ở những người có da dễ nổi mụn nếu không rửa sạch
An toàn

Nhận xét

SLS là surfactant mạnh hơn, làm sạch hiệu quả nhưng gây kích ứng cao hơn. Natri Taurin Laurate nhẹ nhàng hơn, ít kích ứng hơn, phù hợp hơn cho da nhạy cảm.