Natri Taurin Laurate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H30NNaO5S

Khối lượng phân tử

347.45 g/mol

CAS

56-81-5

Natri Taurin Laurate

SODIUM TAURINE LAURATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtNatri Taurin LaurateGlycerin
Phân loạiTẩy rửaHoạt chất
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm tổn thương lớp bảo vệ tự nhiên của da
  • Tạo bọt mềm mại, tạo cảm giác dễ chịu khi sử dụng
  • Phù hợp cho da nhạy cảm và da trẻ em
  • Không gây khô da sau khi sử dụng
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây kích ứng hay khô da ở những người da cực kỳ nhạy cảm
  • Có thể gây tình trạng mụn ở những người có da dễ nổi mụn nếu không rửa sạch
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da