Natri sunfua (Natri sulfua) vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Na2S

Khối lượng phân tử

78.05 g/mol

CAS

1313-82-2

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Natri sunfua (Natri sulfua)

SODIUM SULFIDE

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtNatri sunfua (Natri sulfua)1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score8/104/10
Gây mụn
Kích ứng5/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tẩy lông hiệu quả và nhanh chóng
  • Hoạt động mạnh mẽ trong việc phá vỡ cấu trúc lông
  • Chi phí sản xuất thấp hơn so với một số phương pháp tẩy lông khác
  • Cho kết quả trong thời gian ngắn (5-15 phút)
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Gây kích ứng, đỏ da, nổi mẩn và cảm giác nóng rát mạnh
  • Có thể gây tổn thương da nếu để lâu quá hoặc sử dụng nồng độ cao
  • Mùi hôi khó chịu (mùi trứng thối)
  • Không an toàn cho da nhạy cảm, da tổn thương hoặc bị mụn
  • Có nguy cơ gây phỏng hóa học nếu không tuân thủ hướng dẫn
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương