Natri stearate vs Magiê Stearate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C18H35NaO2

Khối lượng phân tử

306.5 g/mol

CAS

822-16-2

Công thức phân tử

C36H70MgO4

Khối lượng phân tử

591.2 g/mol

CAS

557-04-0

Natri stearate

SODIUM STEARATE

Magiê Stearate

MAGNESIUM STEARATE

Tên tiếng ViệtNatri stearateMagiê Stearate
Phân loạiTẩy rửaLàm mềm
EWG Score3/102/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtChất tạo màu, Dưỡng ẩm
Lợi ích
  • Làm sạch da hiệu quả, loại bỏ bụi bẩn và dầu thừa
  • Hỗ trợ乳hóa, giúp hòa trộn các thành phần dầu và nước
  • Kiểm soát độ nhớt, cải thiện kết cấu sản phẩm
  • Tăng cường hoạt động surfactant, nâng cao khả năng làm sạch
  • Cải thiện độ ẩm và độ mịn của da
  • Giảm kết cục, tạo kết cấu mịn đẹp
  • Giúp công thức dễ trải và hòa tan trên da
  • Tăng cảm giác mềm mại khi sử dụng
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá tần suất hoặc nồng độ cao
  • Gây kích ứng cho da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương
  • Có khả năng phá vỡ hàng rào bảo vệ da nếu lạm dụng
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở da dễ mụn (mức độ nhẹ)
  • Trong nồng độ cao có thể gây cảm giác khô da