Sodium Phenylacetyl Glutamine (Natri Phenylacetyl Glutamine) vs Niacinamide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H15N2NaO4

Khối lượng phân tử

286.26 g/mol

CAS

104771-87-1

CAS

98-92-0

Sodium Phenylacetyl Glutamine (Natri Phenylacetyl Glutamine)

SODIUM PHENYLACETYL GLUTAMINE

Niacinamide

Niacinamide

Tên tiếng ViệtSodium Phenylacetyl Glutamine (Natri Phenylacetyl Glutamine)Niacinamide
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm cho da
  • Cải thiện độ mịn và mềm mại của da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Giảm hiện tượng khô căng và kích ứng
  • Giảm thâm mụn và đốm nâu
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Thu nhỏ lỗ chân lông
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Nồng độ quá cao có thể gây cảm giác dính trên một số loại da
  • Hiếm khi gây dị ứng nhưng nên thử nghiệm trước trên vùng nhỏ
  • Có thể gây đỏ da nhẹ ở nồng độ cao (>10%)