Sodium Passiflora Edulis Seedate (Muối natri của axit béo từ dầu hạt chanh leo) vs Sodium Laureth Sulfate (SLES)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
-
CAS
3088-31-1 / 9004-82-4 / 68891-38-3 / 1335-72-4 / 68585-34-2 / 91648-56-5
| Sodium Passiflora Edulis Seedate (Muối natri của axit béo từ dầu hạt chanh leo) SODIUM PASSIFLORA EDULIS SEEDATE | Sodium Laureth Sulfate (SLES) SODIUM LAURETH SULFATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Sodium Passiflora Edulis Seedate (Muối natri của axit béo từ dầu hạt chanh leo) | Sodium Laureth Sulfate (SLES) |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 2/10 | 3/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 2/5 |
| Công dụng | Làm sạch, Chất hoạt động bề mặt | Làm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Sodium Lauryl Sulfate (SLS) là surfactant tổng hợp mạnh hơn, có khả năng làm sạch cao nhưng cũng có khả năng gây kích ứt và phá vỡ rào cản da cao hơn. Sodium Passiflora Edulis Seedate nhẹ nhàng hơn, phù hợp hơn cho da nhạy cảm.
So sánh thêm
Sodium Passiflora Edulis Seedate (Muối natri của axit béo từ dầu hạt chanh leo) vs glycerinSodium Passiflora Edulis Seedate (Muối natri của axit béo từ dầu hạt chanh leo) vs panthenolSodium Passiflora Edulis Seedate (Muối natri của axit béo từ dầu hạt chanh leo) vs sodium-cocoyl-isethionateSodium Laureth Sulfate (SLES) vs cocamidopropyl-betaineSodium Laureth Sulfate (SLES) vs glycerinSodium Laureth Sulfate (SLES) vs panthenol