Sodium Palmitoyl Hydrolyzed Wheat Protein (Protein Lúa Mạch Thủy Phân) vs Sodium Lauryl Sulfate (SLS)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
222400-44-4
CAS
151-21-3
| Sodium Palmitoyl Hydrolyzed Wheat Protein (Protein Lúa Mạch Thủy Phân) SODIUM PALMITOYL HYDROLYZED WHEAT PROTEIN | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) SODIUM LAURYL SULFATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Sodium Palmitoyl Hydrolyzed Wheat Protein (Protein Lúa Mạch Thủy Phân) | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Tẩy rửa |
| EWG Score | 3/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 4/5 |
| Công dụng | Làm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt | Làm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
SLS là surfactant mạnh gây kích ứt cao, trong khi sodium palmitoyl hydrolyzed wheat protein là surfactant nhẹ nhàng với khả năng nuôi dưỡng. SLS hữu ích cho làm sạch sâu nhưng có thể làm tổn thương hàng rào da, trong khi wheat protein surfactant phù hợp hơn cho da nhạy cảm.
So sánh thêm
Sodium Palmitoyl Hydrolyzed Wheat Protein (Protein Lúa Mạch Thủy Phân) vs glycerinSodium Palmitoyl Hydrolyzed Wheat Protein (Protein Lúa Mạch Thủy Phân) vs hyaluronic-acidSodium Palmitoyl Hydrolyzed Wheat Protein (Protein Lúa Mạch Thủy Phân) vs panthenolSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs cocamidopropyl-betaineSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs sodium-laureth-sulfateSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs glycerin