Sodium Palmitoyl Hydrolyzed Wheat Protein (Protein Lúa Mạch Thủy Phân) vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

222400-44-4

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Sodium Palmitoyl Hydrolyzed Wheat Protein (Protein Lúa Mạch Thủy Phân)

SODIUM PALMITOYL HYDROLYZED WHEAT PROTEIN

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtSodium Palmitoyl Hydrolyzed Wheat Protein (Protein Lúa Mạch Thủy Phân)1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm và nuôi dưỡng da nhờ protein lúa mạch thủy phân
  • Giúp tăng cường độ bóng và mịn màng cho da và tóc
  • Hoạt động làm sạch nhẹ nhàng mà không làm mất lớp dầu tự nhiên
  • Cải thiện độ đàn hồi và độ căng da
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người dị ứng gluten hoặc protein lúa mạch
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác bề mặt da bị khô hoặc bong tróc
  • Có thể tương tác với một số thành phần khác tạo thành phức hợp không mong muốn
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức