Natri Oxymetilen Sulfoxylate vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

CH3NaO3S

Khối lượng phân tử

118.09 g/mol

CAS

149-44-0

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Natri Oxymetilen Sulfoxylate

SODIUM OXYMETHYLENE SULFOXYLATE

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtNatri Oxymetilen Sulfoxylate1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score5/107/10
Gây mụn
Kích ứng3/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hoạt động như chất khử mạnh, bảo vệ các thành phần hoạt động khỏi bị oxy hóa
  • Giúp ổn định công thức trong các sản phẩm nhuộm và điều trị tóc
  • Cải thiện độ bền vững của các công thức phức tạp
  • Hỗ trợ hiệu quả của các chất tác dụng mạnh khác trong công thức
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ích da nhạy cảm ở nồng độ cao, đặc biệt là trên da bị tổn thương
  • Cần xử lý cẩn thận do tính chất khử mạnh có thể tương tác với các chất khác
  • Có khả năng gây phản ứng dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Không nên sử dụng ở nồng độ vượt quá khuyến cáo do có thể gây tổn thương da
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi