Natri Myristoamfhoasetate vs SODIUM COCOYL ISETHIONATE
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C20H39N2NaO4
Khối lượng phân tử
394.5 g/mol
CAS
63556-21-8
CAS
61789-32-0 / 58969-27-0
| Natri Myristoamfhoasetate SODIUM MYRISTOAMPHOACETATE | SODIUM COCOYL ISETHIONATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Natri Myristoamfhoasetate | SODIUM COCOYL ISETHIONATE |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 4/10 | — |
| Gây mụn | 1/5 | — |
| Kích ứng | 2/5 | — |
| Công dụng | Làm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt | Làm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
| — |
| Lưu ý |
| An toàn |
Nhận xét
SLS là surfactant anion mạnh với khả năng làm sạch cao hơn nhưng cũng gây kích ứch da cao hơn. Sodium myristoamphoacetate ít kích ứch hơn nhờ tính amphoteric và có khả năng dưỡng tóc tốt hơn.