Natrium Myristate / Muối Natri Myristate vs Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H27NaO2

Khối lượng phân tử

250.35 g/mol

CAS

822-12-8

CAS

68815-61-2

Natrium Myristate / Muối Natri Myristate

SODIUM MYRISTATE

Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

AMMONIUM C12-15 ALKYL SULFATE

Tên tiếng ViệtNatrium Myristate / Muối Natri MyristateAmmonium Lauryl Sulfate (ALS)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/106/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm tổn thương lớp chắn da tự nhiên
  • Giúp nhũ hóa hiệu quả, cho phép trộn dầu và nước trong công thức
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện cảm nhận khi sử dụng sản phẩm
  • Phù hợp với da nhạy cảm và da khô do độc tính thấp
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ dầu, bụi bẩn và tạp chất từ da và tóc
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm
  • Chi phí thấp và ổn định về hóa học, dễ công thức hóa
  • Tương thích với nhiều thành phần khác trong các công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây kích ứng hoặc làm khô da ở một số người
  • Có thể tương tác với các chất khác trong công thức làm giảm hiệu quả
  • Không phù hợp cho những người có da cực kỳ nhạy cảm hoặc bị chàm
  • Có thể gây khô da và kích ứng nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc ở liều cao
  • Có thể làm rối loạn hàng rào bảo vệ da ở những người da nhạy cảm
  • Có khả năng gây tích tụ trên tóc với sử dụng lâu dài nếu không được rửa sạch triệt để
  • Có thể gây đỏ mắt nếu sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với mắt

Nhận xét

Cả hai đều là alkyl sulfate mạnh, nhưng ammonium lauryl sulfate thường được xem là nhẹ hơn một chút. SLS có xu hướng lưu lại trên da lâu hơn, dẫn đến kích ứng cao hơn. Ammonium salt tốn kém hơn nhưng hiệu quả tương tự.