Natri magiê Fluorosilicate vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

F18Mg16Na10O66Si27

Khối lượng phân tử

2775.0 g/mol

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Natri magiê Fluorosilicate

SODIUM MAGNESIUM FLUOROSILICATE

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtNatri magiê Fluorosilicate1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/104/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tác dụng mài mòn nhẹ nhàng giúp loại bỏ tế bào chết và làm mềm da
  • Hấp thụ dầu nhờn và mồ hôi, phù hợp cho da dầu và hỗn hợp
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và độ sánh, tạo cảm giác mượt mà khi sử dụng
  • Tạo độ đục tự nhiên và giúp độ bền màu trong các sản phẩm bột
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nếu được sử dụng quá mức hoặc với những người có da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng liên tục hàng ngày do tác dụng mài mòn có thể làm mỏng lớp bảo vệ da
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt và vùng da tổn thương
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương