Sodium Lauryl Sulfate (SLS) vs Natri Stearoyl Protein Ngô Thủy Phân
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
151-21-3
CAS
222400-45-5
| Sodium Lauryl Sulfate (SLS) SODIUM LAURYL SULFATE | Natri Stearoyl Protein Ngô Thủy Phân SODIUM STEAROYL HYDROLYZED CORN PROTEIN | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) | Natri Stearoyl Protein Ngô Thủy Phân |
| Phân loại | Tẩy rửa | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 2/10 | 3/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 2/5 |
| Kích ứng | 4/5 | 2/5 |
| Công dụng | Làm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt | Làm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
SLES nhẹ nhàng hơn SLS do quá trình ethoxyl hóa, ít gây kích ứng
So sánh thêm
Sodium Lauryl Sulfate (SLS) vs cocamidopropyl-betaineSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs sodium-laureth-sulfateSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs glycerinNatri Stearoyl Protein Ngô Thủy Phân vs glycerinNatri Stearoyl Protein Ngô Thủy Phân vs hyaluronic-acidNatri Stearoyl Protein Ngô Thủy Phân vs cetyl-alcohol