Sodium Lauryl Sulfate (SLS) vs Chất hoạt động bề mặt amino axit C12-14
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
151-21-3
| Sodium Lauryl Sulfate (SLS) SODIUM LAURYL SULFATE | Chất hoạt động bề mặt amino axit C12-14 C12-14 ALKYL DIAMINOETHYLGLYCINE HCL | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) | Chất hoạt động bề mặt amino axit C12-14 |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 2/10 | 4/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 4/5 | 2/5 |
| Công dụng | Làm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt | Làm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
SLS là một surfactant anionic mạnh, trong khi C12-14 Alkyl Diaminoethylglycine HCL là amphoteric nhẹ nhàng hơn. SLS tạo bọt dày hơn nhưng dễ làm khô da và kích ứation hơn.
So sánh thêm
Sodium Lauryl Sulfate (SLS) vs cocamidopropyl-betaineSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs sodium-laureth-sulfateSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs glycerinChất hoạt động bề mặt amino axit C12-14 vs glycerinChất hoạt động bề mặt amino axit C12-14 vs panthenolChất hoạt động bề mặt amino axit C12-14 vs sodium-hydroxide-i-u-ch-nh-ph