Sodium Lauroyl Silk Amino Acids (Axit amin lụa lauroyl natri) vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

169590-94-7

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Sodium Lauroyl Silk Amino Acids (Axit amin lụa lauroyl natri)

SODIUM LAUROYL SILK AMINO ACIDS

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtSodium Lauroyl Silk Amino Acids (Axit amin lụa lauroyl natri)Butylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không phá vỡ hàng rào bảo vệ da
  • Tăng cường độ ẩm và độ mềm mại cho da nhờ protein lụa
  • Giảm tĩnh điện và làm mền tóc, ngăn chặt cuticle
  • Cải thiện đàn hồi và độ bóng của da
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người cực kỳ nhạy cảm với surfactant, mặc dù mức độ thấp hơn các chất khác
  • Nồng độ cao có thể gây khô da tạm thời hoặc phá vỡ cân bằng pH nếu không cân bằng công thức
  • Hiếm khi có thể gây phản ứng dị ứng ở những người có dị ứng lụa
An toàn