Sodium Lauroyl Silk Amino Acids (Axit amin lụa lauroyl natri) vs 1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

169590-94-7

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

584-03-2

Sodium Lauroyl Silk Amino Acids (Axit amin lụa lauroyl natri)

SODIUM LAUROYL SILK AMINO ACIDS

1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtSodium Lauroyl Silk Amino Acids (Axit amin lụa lauroyl natri)1,2-Butanediol (Butylene Glycol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score4/101/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không phá vỡ hàng rào bảo vệ da
  • Tăng cường độ ẩm và độ mềm mại cho da nhờ protein lụa
  • Giảm tĩnh điện và làm mền tóc, ngăn chặt cuticle
  • Cải thiện đàn hồi và độ bóng của da
  • Cấp ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Giúp tăng hấp thụ các thành phần hoạt chất khác
  • Tạo cảm giác mềm mại, không dính trên da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người cực kỳ nhạy cảm với surfactant, mặc dù mức độ thấp hơn các chất khác
  • Nồng độ cao có thể gây khô da tạm thời hoặc phá vỡ cân bằng pH nếu không cân bằng công thức
  • Hiếm khi có thể gây phản ứng dị ứng ở những người có dị ứng lụa
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu sử dụng nồng độ cao (>10%)
  • Tiêu thụ qua da trong lượng lớn lâu dài cần theo dõi, mặc dù an toàn ở liều khuyến cáo