Natri hydroxymethanesulfonat vs Nhôm Điacetat

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

CH3NaO4S

Khối lượng phân tử

134.09 g/mol

CAS

870-72-4

Công thức phân tử

C4H8AlO5

Khối lượng phân tử

163.08 g/mol

CAS

142-03-0

Natri hydroxymethanesulfonat

SODIUM HYDROXYMETHANE SULFONATE

Nhôm Điacetat

ALUMINUM DIACETATE

Tên tiếng ViệtNatri hydroxymethanesulfonatNhôm Điacetat
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/104/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Bảo vệ sản phẩm khỏi nhiễm khuẩn và nấm mốc
  • Kéo dài tuổi thọ và độ ổn định của công thức
  • Tính chất kháng oxy hóa giúp bảo vệ thành phần hoạt chất
  • An toàn và ổn định ở pH rộng
  • Kháng khuẩn và bảo quản hiệu quả, giúp sản phẩm bền lâu hơn
  • Co da và se khít lỗ chân lông, giảm sự tiết dầu
  • Hỗ trợ kiểm soát mụn và cải thiện tính sạch của da
  • Ổn định công thức mỹ phẩm, ngăn ngừa sự phân huỷ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng với da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiếp xúc lâu dài có thể gây khô da nhẹ
  • Cần kiểm soát nồng độ để tránh ảnh hưởng đến cân bằng vi sinh vật da
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, cần sử dụng ở nồng độ thích hợp
  • Có khả năng gây khô da nếu dùng nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Không phù hợp cho những người bị dị ứng đối với muối nhôm

Nhận xét

Nhôm Điacetat có tính co da bổ sung, Sodium Benzoate chỉ có tác dụng bảo quản