Natri Hyaluronate vs Phosphatidylglycerol (Glicerofosfolipid)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

Công thức phân tử

C8H23O7P

Khối lượng phân tử

262.24 g/mol

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Phosphatidylglycerol (Glicerofosfolipid)

PHOSPHATIDYLGLYCEROL

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronatePhosphatidylglycerol (Glicerofosfolipid)
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score1/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/50/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Tăng cường chức năng rào cản da tự nhiên
  • Cải thiện khả năng giữ ẩm và độ mềm mại da
  • Hỗ trợ sự phục hồi cấu trúc tế bào da
  • Có đặc tính dịu nhẹ và an toàn cho da nhạy cảm
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
An toàn