Natri Hyaluronate vs Molybdenum Chloride (Muối Molybdenum Chloride)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

Công thức phân tử

Cl6Mo

Khối lượng phân tử

308.7 g/mol

CAS

11119-46-3

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Molybdenum Chloride (Muối Molybdenum Chloride)

MOLYBDENUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateMolybdenum Chloride (Muối Molybdenum Chloride)
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ chức năng enzyme và chuyển hóa năng lượng tế bào
  • Cải thiện khả năng giữ ẩm tự nhiên của da
  • Tăng cường độ bền vững của hàng rào da
  • Hoạt động như chất điều hòa da nhẹ nhàng
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
An toàn