Natri Hyaluronate vs Hyaluronidase (Enzyme phân hủy axit hyaluronic)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

CAS

37326-33-3

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Hyaluronidase (Enzyme phân hủy axit hyaluronic)

HYALURONIDASE

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateHyaluronidase (Enzyme phân hủy axit hyaluronic)
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Tăng cường thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da sâu
  • Giúp axit hyaluronic nhỏ hơn dễ hấp thụ hơn
  • Cải thiện hiệu quả của các sản phẩm dưỡng ẩm
  • Hỗ trợ khôi phục độ ẩm tự nhiên của da
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Cần kiểm tra độ chịu dung trước khi sử dụng trên toàn bộ khuôn mặt
  • Hiệu quả phụ thuộc vào công thức và nồng độ enzyme trong sản phẩm

Nhận xét

Hyaluronidase là một enzyme phân hủy hyaluronic acid, trong khi sodium hyaluronate là một dạng muối của hyaluronic acid nguyên chất. Hyaluronidase giúp tạo ra các phân tử hyaluronic acid nhỏ hơn (từ sodium hyaluronate hoặc hyaluronic acid cao phân tử), không cung cấp độ ẩm trực tiếp mà hỗ trợ delivery.