Natri Hyaluronate vs Glutamate Lưỡng kali không bão hòa

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

Công thức phân tử

C16H25K2NO5

Khối lượng phân tử

389.57 g/mol

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Glutamate Lưỡng kali không bão hòa

DIPOTASSIUM UNDECYLENOYL GLUTAMATE

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateGlutamate Lưỡng kali không bão hòa
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daLàm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô da
  • Hỗ trợ cân bằng độ ẩm và duy trì độ mềm mại của da
  • Có đặc tính kháng khuẩn và kháng nấm tự nhiên
  • Cải thiện điều kiện da tổng thể và tăng độ bóng mướt
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da cực kỳ nhạy cảm
  • Có khả năng gây mụn ở những người da dễ mụn ở nồng độ lớn

Nhận xét

Cả hai đều là surfactants làm sạch hiệu quả, nhưng Dipotassium Undecylenoyl Glutamate lành tính hơn, gây kích ứng ít hơn và có đặc tính kháng khuẩn bổ sung. SLS mạnh hơn và rẻ hơn nhưng dễ làm hỏng rào cản da.