Natri Hyaluronate vs Các-bon C11-15 thứ cấp ethoxylate (12 mol EO)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

CAS

68131-40-8

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Các-bon C11-15 thứ cấp ethoxylate (12 mol EO)

C11-15 SEC-PARETH-12

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateCác-bon C11-15 thứ cấp ethoxylate (12 mol EO)
Phân loạiDưỡng ẩmTẩy rửa
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/53/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Nhũ hóa mạnh giúp ổn định hỗn hợp dầu-nước trong công thức
  • Làm sạch sâu và loại bỏ bụi bẩn, dầu thừa mà không làm khô da
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và độ mịn khi sử dụng
  • Tăng cường độ bền và ổn định của emulsion trong thời gian lưu trữ
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Quá lạm dụng có thể phá vỡ rào cản bảo vệ tự nhiên của da, dẫn đến mất ẩm
  • Một số nghiên cứu cho thấy ethoxylate có thể nhiễm bẩn bằng 1,4-dioxane tùy thuộc vào quy trình sản xuất

Nhận xét

Cả hai đều là chất hoạt động bề mặt làm sạch, nhưng SLS là chất hoạt động sulfate mạnh hơn nhiều, gây kích ứt cao hơn. C11-15 SEC-PARETH-12 là chất nonionic nhẹ nhàng hơn