Natri Hyaluronate vs Butyl Lactate (Ester Lactic Axit Butyl)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

Công thức phân tử

C7H14O3

Khối lượng phân tử

146.18 g/mol

CAS

138-22-7

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Butyl Lactate (Ester Lactic Axit Butyl)

BUTYL LACTATE

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateButyl Lactate (Ester Lactic Axit Butyl)
Phân loạiDưỡng ẩmHương liệu
EWG Score1/105/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daChe mùi
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Giúp hòa tan và phân tán các thành phần hương liệu trong công thức
  • Tạo cảm giác mềm mịn và nhẹ nhàng trên da
  • Che phủi hoặc muting các mùi không mong muốn trong sản phẩm
  • Cải thiện khả năng thẩm thấu của các thành phần hoạt tính khác
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc ở những người có da nhạy cảm
  • Có tiềm năng gây khô da nếu sử dụng thường xuyên và quá liều
  • Có thể tương tác với các thành phần khác tạo thành phần phụ không mong muốn