Natri Glutamate vs 1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

142-47-2 / 6106-04-3 / 16177-21-2 / 32221-81-1

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

584-03-2

Natri Glutamate

SODIUM GLUTAMATE

1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtNatri Glutamate1,2-Butanediol (Butylene Glycol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Che mùi, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm sâu và giữ nước cho da và tóc
  • Tăng cường độ mềm mại và độ mượt của tóc
  • Hỗ trợ hàng rào bảo vệ tự nhiên của da
  • Che phủ mùi không mong muốn trong sản phẩm
  • Cấp ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Giúp tăng hấp thụ các thành phần hoạt chất khác
  • Tạo cảm giác mềm mại, không dính trên da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ cho da rất nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Đôi khi có thể gây phản ứng dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm với glutamate
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu sử dụng nồng độ cao (>10%)
  • Tiêu thụ qua da trong lượng lớn lâu dài cần theo dõi, mặc dù an toàn ở liều khuyến cáo