Natri glucuronate vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

14984-34-0 / 4934-42-3

CAS

9004-61-9

Natri glucuronate

SODIUM GLUCURONATE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtNatri glucuronateHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da nhờ tính chất hút nước mạnh mẽ
  • Cải thiện độ đàn hồi và căng mạn của da
  • Tăng cường rào chắn bảo vệ da và giảm mất nước
  • An toàn cho da nhạy cảm và không gây kích ứng
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên da
  • Người da rất khô có thể cần kết hợp với emollient khác để tránh khô căng
An toàn

Nhận xét

Hyaluronic acid là humectant mạnh mẽ hơn, nhưng có phân tử lớn hơn nên có thể bị giới hạn thẩm thấu. Natri glucuronate có phân tử nhỏ hơn, dễ thẩm thấu hơn nhưng tác dụng hút ẩm nhẹ hơn một chút.