Sodium Cocoyl Wheat Amino Acids (Amino acid từ lúa mì và dừa) vs SODIUM COCOYL ISETHIONATE

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61789-32-0 / 58969-27-0

Sodium Cocoyl Wheat Amino Acids (Amino acid từ lúa mì và dừa)

SODIUM COCOYL WHEAT AMINO ACIDS

SODIUM COCOYL ISETHIONATE
Tên tiếng ViệtSodium Cocoyl Wheat Amino Acids (Amino acid từ lúa mì và dừa)SODIUM COCOYL ISETHIONATE
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng daLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả mà không tạo cảm giác khô căng
  • Cải thiện độ mềm mượt và độ bóng của tóc
  • Dưỡng ẩm và điều hòa da nhạy cảm
  • Tương thích tốt với da nhạy cảm và trẻ em
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng nhẹ trên da cực kỳ nhạy cảm
  • Có thể gây khô da ở một số cá thể nếu sử dụng quá tần suất
An toàn

Nhận xét

SLS là surfactant mạnh hơn nhưng gây kích ứng cao hơn; Sodium Cocoyl Wheat Amino Acids dịu nhẹ hơn đáng kể, thích hợp hơn cho da nhạy cảm