SODIUM COCOYL ISETHIONATE vs Natri N-Isostearoyl Methyltaurate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61789-32-0 / 58969-27-0

Công thức phân tử

C21H42NNaO4S

Khối lượng phân tử

427.6 g/mol

CAS

-

SODIUM COCOYL ISETHIONATENatri N-Isostearoyl Methyltaurate

SODIUM N-ISOSTEAROYL METHYLTAURATE

Tên tiếng ViệtSODIUM COCOYL ISETHIONATENatri N-Isostearoyl Methyltaurate
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch da hiệu quả mà không làm mất độ ẩm tự nhiên
  • Chất lượng làm sạch nhẹ nhàng, phù hợp với da nhạy cảm
  • Tạo bọt mịn, giúp làm sạch sâu các tạp chất
  • Ít gây kích ứng so với các chất hoạt động bề mặt thông thường
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây khô da ở nồng độ cao hoặc sử dụng quá thường xuyên
  • Một số người có thể nhạy cảm với amino acid taurine
  • Cần cân bằng với các thành phần dưỡng ẩm để tránh phá vỡ hàng rào da

Nhận xét

SLS là chất hoạt động bề mặt mạnh hơn nhưng cũng kích ứng da hơn. Sodium N-Isostearoyl Methyltaurate dịu nhẹ hơn và thích hợp hơn cho da nhạy cảm