SODIUM COCOYL ISETHIONATE vs Disodium Lauriminodipropionate Tocopheryl Phosphates (Muối disodium của tocopherol phosphate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61789-32-0 / 58969-27-0

SODIUM COCOYL ISETHIONATEDisodium Lauriminodipropionate Tocopheryl Phosphates (Muối disodium của tocopherol phosphate)

DISODIUM LAURIMINODIPROPIONATE TOCOPHERYL PHOSPHATES

Tên tiếng ViệtSODIUM COCOYL ISETHIONATEDisodium Lauriminodipropionate Tocopheryl Phosphates (Muối disodium của tocopherol phosphate)
Phân loạiTẩy rửaDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Chống oxy hóa nhờ thành phần vitamin E phosphate
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm suy yếu lớp bảo vệ da
  • Cải thiện kết cấu và độ mượt mà của da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng cho da cực kỳ nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Hiếm gặp phản ứng dị ứng với các thành phần trong công thức

Nhận xét

Disodium Lauriminodipropionate Tocopheryl Phosphates là một chất hoạt động bề mặt nhẹ nhàng hơn so với Sodium Lauryl Sulfate. Trong khi SLS có thể gây khô da và kích ứt, DLDTP có thêm lợi ích chống oxy hóa từ vitamin E và hiếm khi gây kích ứt.