Natri Cholesteryl Sulfate vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C27H45NaO4S

Khối lượng phân tử

488.7 g/mol

CAS

2864-50-8

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Natri Cholesteryl Sulfate

SODIUM CHOLESTERYL SULFATE

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtNatri Cholesteryl Sulfate1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng giữ nước của da
  • Phục hồi và ổn định hàng rào da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da
  • Hoạt động như chất nhũ hóa giúp ổn định các sản phẩm
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở một số cá nhân nhất định
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức