Natri Carboxymethyl Hyaluronate vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Natri Carboxymethyl Hyaluronate

SODIUM CARBOXYMETHYL HYALURONATE

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtNatri Carboxymethyl Hyaluronate1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ nước hiệu quả, giúp da mềm mại và căng mọng
  • Tăng cường độ đàn hồi và độ ẩm của lớp biểu bì
  • Thích hợp cho tất cả các loại da, đặc biệt là da khô và nhạy cảm
  • Chứa điện tích âm giúp giữ nước lâu hơn so với hyaluronate thông thường
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Có thể gây cảm giác dính nếu sử dụng nồng độ cao mà không có dưỡng chất khác cân bằng
  • Ở môi trường khô ráo, nó có thể kéo ẩm từ da sâu nếu không có kem hoặc dầu khóa
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức