Natri C8-16 Isoalkylsuccinyl Soy Sulfonate vs Sodium Lauryl Sulfate (SLS)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
151-21-3
| Natri C8-16 Isoalkylsuccinyl Soy Sulfonate SODIUM C8-16 ISOALKYLSUCCINYL SOY SULFONATE | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) SODIUM LAURYL SULFATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Natri C8-16 Isoalkylsuccinyl Soy Sulfonate | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) |
| Phân loại | Hoạt chất | Tẩy rửa |
| EWG Score | 2/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 4/5 |
| Công dụng | Dưỡng tóc, Dưỡng da, Bảo vệ da | Làm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Sodium C8-16 Isoalkylsuccinyl Soy Sulfonate nhẹ nhàng hơn nhiều so với SLS, có tính kích ứng thấp hơn đáng kể nhưng vẫn giữ khả năng làm sạch hiệu quả
So sánh thêm
Natri C8-16 Isoalkylsuccinyl Soy Sulfonate vs glycerinNatri C8-16 Isoalkylsuccinyl Soy Sulfonate vs panthenolNatri C8-16 Isoalkylsuccinyl Soy Sulfonate vs sodium-pcaSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs cocamidopropyl-betaineSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs sodium-laureth-sulfateSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs glycerin