Natrium Lauryl Sulfate C16-20 / Muối Natri Sunfat Alkyl C16-20 vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

✓ Có thể dùng cùng nhau
Natrium Lauryl Sulfate C16-20 / Muối Natri Sunfat Alkyl C16-20

SODIUM C16-20 ALKYL SULFATE

Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtNatrium Lauryl Sulfate C16-20 / Muối Natri Sunfat Alkyl C16-20Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score7/106/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng4/53/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch mạnh mẽ, loại bỏ bụi bẩn, dầu nhờn và các chất ô nhiễm hiệu quả
  • Tạo bọt dồi dào, mang lại cảm giác sạch sẽ và thoải mái khi sử dụng
  • 乳hóa tốt, giúp pha trộn các thành phần dầu vào trong nước
  • Tương thích với nhiều loại da và công thức khác nhau
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc
  • Giúp làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm trên bề mặt da
  • Hoạt động kháng khuẩn nhẹ, giúp kiểm soát vi khuẩn
Lưu ý
  • Có thể gây khô da và bong tróc nếu sử dụng thường xuyên ở nồng độ cao
  • Tăng nguy cơ kích ứng, đỏ da và cảm giác tê hay ngứa, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Có khả năng phá vỡ rào cản bảo vệ tự nhiên của da (acid mantle)
  • Có thể dẫn đến irritant contact dermatitis với việc sử dụng dài hạn
  • Có thể gây kích ứng ở da và mắt nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên patch test trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài không rửa kỹ