Natri Benzotriazolyl Butylphenol Sulfonate vs Kẽm oxit

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C16H16N3NaO4S

Khối lượng phân tử

369.4 g/mol

CAS

92484-48-5

CAS

1314-13-2

Natri Benzotriazolyl Butylphenol Sulfonate

SODIUM BENZOTRIAZOLYL BUTYLPHENOL SULFONATE

Kẽm oxit

ZINC OXIDE

Tên tiếng ViệtNatri Benzotriazolyl Butylphenol SulfonateKẽm oxit
Phân loạiChống nắngHoạt chất
EWG Score3/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngHấp thụ tia UVChất tạo màu, Bảo vệ da, Hấp thụ tia UV, Lọc tia UV
Lợi ích
  • Hấp thụ tia UV-A và UV-B giúp bảo vệ da toàn diện
  • Ổn định và hiệu quả cao trong các công thức chống nắng
  • Hòa tan tốt trong nước giúp cải thiện cảm giác sử dụng
  • Giảm nguy cơ tổn thương da do tia UV gây ra
  • Chống nắng phổ rộng hiệu quả với cả tia UVA và UVB
  • Làm dịu da viêm nhiễm và giảm kích ứng
  • An toàn cho da nhạy cảm và trẻ sơ sinh
  • Kiểm soát bã nhờn và se khít lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần kết hợp với các chất chống oxy hóa để duy trì ổn định
  • Không nên sử dụng đơn lẻ, cần kết hợp với các loại chất chống nắng khác
  • Có thể để lại vệt trắng trên da khi dùng nồng độ cao
  • Khô da nếu sử dụng quá nhiều