Natri Benzoat vs Nhôm Điacetat

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

532-32-1

Công thức phân tử

C4H8AlO5

Khối lượng phân tử

163.08 g/mol

CAS

142-03-0

Natri Benzoat

SODIUM BENZOATE

Nhôm Điacetat

ALUMINUM DIACETATE

Tên tiếng ViệtNatri BenzoatNhôm Điacetat
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score3/104/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngChe mùi, Chất bảo quảnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, ngăn ngừa vi khuẩn và nấm mốc
  • An toàn cho da nhạy cảm với nồng độ sử dụng thấp
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ thực vật
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
  • Kháng khuẩn và bảo quản hiệu quả, giúp sản phẩm bền lâu hơn
  • Co da và se khít lỗ chân lông, giảm sự tiết dầu
  • Hỗ trợ kiểm soát mụn và cải thiện tính sạch của da
  • Ổn định công thức mỹ phẩm, ngăn ngừa sự phân huỷ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người nhạy cảm
  • Cần tránh sử dụng nồng độ cao trên 0.5%
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, cần sử dụng ở nồng độ thích hợp
  • Có khả năng gây khô da nếu dùng nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Không phù hợp cho những người bị dị ứng đối với muối nhôm

Nhận xét

Nhôm Điacetat có tính co da bổ sung, Sodium Benzoate chỉ có tác dụng bảo quản