Natri Aspartate vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H6NNaO4

Khối lượng phân tử

155.08 g/mol

CAS

17090-93-6 / 3792-50-5

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Natri Aspartate

SODIUM ASPARTATE

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtNatri AspartateButylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩmGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da nhờ tính humectant cao
  • Cân bằng độ pH sản phẩm mỹ phẩm
  • Điều hòa tóc, giảm xơ rối và làm mềm
  • Tăng cường khả năng liên kết nước trong lớp stratum corneum
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Nồng độ quá cao có thể gây cảm giác dính trên da
  • Có thể kích ứng nhẹ ở những người cực kỳ nhạy cảm với amino acid
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh

Nhận xét

Cả hai là humectant nhưng hoạt động khác nhau. Hyaluronate hút nước vào da sâu hơn, butylene glycol giữ ẩm bề mặt. Hyaluronate phân tử lớn, butylene glycol phân tử nhỏ nên thẩm thấu tốt hơn.