Natri Aluminum Chlorohydroxy Lactate vs Exopolysaccharide từ tảo biển

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H8AlClNaO5+

Khối lượng phân tử

209.52 g/mol

CAS

97660-24-7 / 8038-93-5

Natri Aluminum Chlorohydroxy Lactate

SODIUM ALUMINUM CHLOROHYDROXY LACTATE

Exopolysaccharide từ tảo biển

ALGAE EXOPOLYSACCHARIDES

Tên tiếng ViệtNatri Aluminum Chlorohydroxy LactateExopolysaccharide từ tảo biển
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Giảm tiết mồ hôi hiệu quả lên đến 24-48 giờ
  • Khử mùi cơ thể mạnh mẽ nhờ tính kháng khuẩn
  • Co thắt lỗ chân lông, giảm độ ẩm trên da
  • Giữ cảm giác thoáng mát, khô ráo cả ngày
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua hoạt động humectant
  • Tạo lớp màng bảo vệ giúp ngăn mất nước từ da
  • Cải thiện kết cấu và mịn màng của da
  • Tăng cường độ đàn hồi và làm mềm mại da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Dự kiến gây mẩn đỏ, ngứa nếu sử dụng quá liều hoặc bôi lên da bị cạo sơ
  • Có thể để lại vết ố vàng trên quần áo màu sáng nếu kết hợp với mồ hôi
  • Các tranh cãi về an toàn nhôm dài hạn tuy hiện chưa có bằng chứng xác thực
  • Có thể gây kích ứng ở những người da nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Trong một số trường hợp hiếm gặp, có thể gây cảm giác bết dính nếu kết hợp sai với các thành phần khác