Siloxanetriol Phytate vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

190454-04-7

CAS

9004-61-9

Siloxanetriol Phytate

SILOXANETRIOL PHYTATE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtSiloxanetriol PhytateHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường độ ẩm và độ mịn của da
  • Cải thiện độ đàn hồi và độ dẻo dai
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp da trông sáng hơn và căng mọng hơn
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ýAn toànAn toàn

Nhận xét

Hyaluronic Acid là một chất tự nhiên giữ nước tuyệt vời nhưng cần độ ẩm từ bên ngoài. Siloxanetriol Phytate kết hợp cả khả năng giữ nước (từ phytate) và khả năng tạo lớp bảo vệ (từ siloxane).